Bản dịch của từ 衣分 trong tiếng Việt
衣分
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
衣分 (Danh từ)
【yī fēn】
01
Tỷ lệ phần trăm khối lượng sợi trên tấm bông (sợi cotton) so với khối lượng bông thô, chỉ số đánh giá phẩm chất bông (tỷ lệ sợi trên bông).
子棉上纤维的重量与子棉重量的比,通常用百分率来表示,是评定棉花品种优劣的一条重要标准
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衣分
yī
衣
fēn
分
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ, ㄧ】【Ý, Y】
- Các biến thể:
- 衤
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㥋
辷
𠁼
揖
渏
嫛
医
铱
一
㐆
䧇
譩
裔
裏
襄
褎
袬
衰
襲
裠
製
裴
䙚
裹
𠇇
㣉
伇
老
圾
忚
礽
夻
伡
𠇑
聿
旨
衣服
毛衣
衬衣
衣柜
大衣
上衣
雨衣
棉衣
衣架
衣裳
