Bản dịch của từ 衣单食薄 trong tiếng Việt
衣单食薄
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
衣单食薄 (Tính từ)
【yī dān shí bó】
01
Quần áo mỏng, đồ ăn thiếu thốn; sống khổ cực, thiếu ăn thiếu mặc (thường dùng để miêu tả cuộc sống nghèo khó).
衣裳单薄,食物很少。形容生活困苦。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衣单食薄
yī
衣
dān
单
shí
食
bó
薄
Các từ liên quan
衣不兼彩
衣不兼采
单一
单一制
单丁
单丁之身
单丝不成线
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
薄业
薄产
薄今厚古
薄伐
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ, ㄧ】【Ý, Y】
- Các biến thể:
- 衤
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㥋
辷
𠁼
揖
渏
嫛
医
铱
一
㐆
䧇
譩
裔
裏
襄
褎
袬
衰
襲
裠
製
裴
䙚
裹
𠇇
㣉
伇
老
圾
忚
礽
夻
伡
𠇑
聿
旨
衣服
毛衣
衬衣
衣柜
大衣
上衣
雨衣
棉衣
衣架
衣裳
