Bản dịch của từ 衣巾 trong tiếng Việt

衣巾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

yithanh ngang

衣巾 (Danh từ)

yī jīn
01

Áo và khăn đội/khăn đeo (đồ trang bị mặc/đeo, ám chỉ y phục và phụ kiện khăn theo văn cổ)

1.衣服和佩巾。语本《诗.郑风.出其东门》:“缟衣綦巾。”余冠英注:“‘巾’,佩巾也。”

Ví dụ
02

Áo quần và khăn đội đầu (quần áo cùng khăn/khăn trùm đầu)

2.衣服和头巾。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đồ liệm: quần áo và tấm vải đơn dùng để mặc/liệm người đã mất (y phục dùng khi an táng)

3.指装殓死者的衣服与单被。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Y phục thời Nguyễn/Minh-Thanh: áo cổ xanh và khăn vuông (trang phục hạng tú tài thời Minh–Thanh)

4.指青领衣和方巾。明清时的秀才服式。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Đề cập đến trình độ và cách đối xử của một học giả; đề cập đến sự lịch sự và mức lương được hưởng khi vượt qua kỳ thi hoàng gia hoặc được tiến cử (cách sử dụng trong sách cổ)

5.借指秀才的资格和待遇。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衣巾

jīn

Các từ liên quan

衣不兼彩
衣不兼采
巾冠
巾几
巾卷
巾子
衣
Bính âm:
【yì】【ㄧ, ㄧˋ】【Y, Ý】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép