Bản dịch của từ 衣带渐宽 trong tiếng Việt
衣带渐宽
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧ | y | i | thanh ngang |
衣带渐宽 (Thành ngữ)
【yī dài jiàn kuān】
01
Áo quần ngày càng rộng ra vì người gầy đi do nhớ thương; chỉ nỗi nhớ làm hao gầy thân thể (Hán-Việt: 衣帶 = y phục; 漸寬 = dần rộng)
指因相思而消瘦,衣服都显得肥大了。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衣带渐宽
yī
衣
dài
带
jiàn
渐
kuān
宽
Các từ liên quan
衣不兼彩
衣不兼采
带下
渐不可长
渐入佳境
宽严
宽严得体
宽中
宽乐
宽乡
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧ, ㄧˋ】【Y, Ý】
- Các biến thể:
- 衤
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㥋
辷
𠁼
揖
渏
嫛
医
铱
一
㐆
䧇
譩
裔
裏
襄
褎
袬
衰
襲
裠
製
裴
䙚
裹
𠇇
㣉
伇
老
圾
忚
礽
夻
伡
𠇑
聿
旨
衣服
毛衣
衬衣
衣柜
大衣
上衣
雨衣
棉衣
衣架
衣裳
