Bản dịch của từ 衣带诏 trong tiếng Việt
衣带诏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧ | y | i | thanh ngang |
衣带诏 (Danh từ)
【yī dài zhào】
01
Những mật dụ được giấu ở thắt lưng (ẩn dụ cho mật lệnh hay mật chỉ thị), xuất phát từ “Tam Quốc”: những chiếu chỉ quan trọng được giấu ở thắt lưng để có thể bí mật truyền đạt.
藏在衣带里面的密诏。语出《三国志.蜀志.先主传》:“先主未出时,献帝舅车骑将军董承辞受帝衣带中密诏,当诛曹公。先主未发。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衣带诏
yī
衣
dài
带
zhào
诏
Các từ liên quan
衣不兼彩
衣不兼采
带下
诏举
诏书
诏事
诏令
诏体
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧ, ㄧˋ】【Y, Ý】
- Các biến thể:
- 衤
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㥋
辷
𠁼
揖
渏
嫛
医
铱
一
㐆
䧇
譩
裔
裏
襄
褎
袬
衰
襲
裠
製
裴
䙚
裹
𠇇
㣉
伇
老
圾
忚
礽
夻
伡
𠇑
聿
旨
衣服
毛衣
衬衣
衣柜
大衣
上衣
雨衣
棉衣
衣架
衣裳
