Bản dịch của từ 衣彩 trong tiếng Việt
衣彩
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧ | y | i | thanh ngang |
衣彩 (Danh từ)
【yī cǎi】
01
Lễ vật, hành động chăm sóc phụng dưỡng cha mẹ (đặc biệt là bằng cách may mặc, tặng áo quần nhiều màu) — điển tích chỉ sự hiếu dưỡng
相传老莱子行年七十,父母犹在,常身穿“五色彩褊襕衣,弄鶵鸟于亲侧”。事见《初学记》卷十七引《孝子传》。后遂用作典故,称孝养父母为“衣彩”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衣彩
yī
衣
cǎi
彩
Các từ liên quan
衣不兼彩
衣不兼采
彩云
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧ, ㄧˋ】【Y, Ý】
- Các biến thể:
- 衤
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㥋
辷
𠁼
揖
渏
嫛
医
铱
一
㐆
䧇
譩
裔
裏
襄
褎
袬
衰
襲
裠
製
裴
䙚
裹
𠇇
㣉
伇
老
圾
忚
礽
夻
伡
𠇑
聿
旨
衣服
毛衣
衬衣
衣柜
大衣
上衣
雨衣
棉衣
衣架
衣裳
