Bản dịch của từ 衣架子 trong tiếng Việt

衣架子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

衣架子 (Danh từ)

yī jià zi
01

Danh từ ẩn dụ: người có vóc dáng thanh mảnh, gầy nhưng mặc đồ rất đẹp (nghĩa đen: móc treo quần áo)

比喻身材好。。如:「她是个天生的衣架子,穿什么衣服都好看。」

Ví dụ
02

Danh từ bóng: người chỉ có cái vẻ bề ngoài hào nhoáng nhưng bên trong rỗng; “bình hoa di động” (hữu hình tượng như giá treo áo—chỉ để trưng).

比喻虚有其表,没有内涵的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衣架子

jià

zi

衣
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ, ㄧ】【Ý, Y】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép