Bản dịch của từ 衣架饭囊 trong tiếng Việt
衣架饭囊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧ | y | i | thanh ngang |
衣架饭囊 (Danh từ)
【yī jià fàn náng】
01
Nguời vô dụng, không có năng lực làm việc gì — chữ Hán gợi hình: ‘衣架’ (móc áo) + ‘饭囊’ (túi đựng cơm) — như đồ vật, chẳng có tác dụng thực tế.
装饭的口袋,挂衣的架子。比喻没有能力,干不了什么事的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衣架饭囊
yī
衣
jià
架
fàn
饭
náng
囊
Các từ liên quan
衣不兼彩
衣不兼采
架不住
架儿
架势
架子
架子工
囊中取物
囊中术
囊中物
囊中羞涩
囊书
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧ, ㄧˋ】【Y, Ý】
- Các biến thể:
- 衤
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㥋
辷
𠁼
揖
渏
嫛
医
铱
一
㐆
䧇
譩
裔
裏
襄
褎
袬
衰
襲
裠
製
裴
䙚
裹
𠇇
㣉
伇
老
圾
忚
礽
夻
伡
𠇑
聿
旨
衣服
毛衣
衬衣
衣柜
大衣
上衣
雨衣
棉衣
衣架
衣裳
