Bản dịch của từ 衣牌 trong tiếng Việt

衣牌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

衣牌 (Danh từ)

yī pái
01

Chỉ loại tỉ giá trao đổi tiền cổ (thời cũ ở Thượng Hải): giá quy đổi 1 đồng bạc (銀元) sang đồng đồng (銅元) trên thị trường tiền tệ; thuật ngữ cũ do các tiệm 估衣挂牌 (hãng ước giá) đặt ra.

旧时上海钱业市场用语。银元一元兑换铜元的行市。因最初由估衣业挂牌开岀,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衣牌

pái

Các từ liên quan

衣不兼彩
衣不兼采
牌九
牌价
牌位
牌使
牌军
衣
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ, ㄧ】【Ý, Y】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép