Bản dịch của từ 衣租食税 trong tiếng Việt

衣租食税

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

衣租食税 (Danh từ)

yì zū shí shuì
01

Thuế và tô thu (các khoản thuế ruộng đất, lệ phí do dân phải đóng); đời xưa thường gọi chung là tiền đóng góp của dân

租、税:田赋和各种税款的总称。依靠百姓缴纳的租税生活。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衣租食税

shí

shuì

Các từ liên quan

衣不兼彩
衣不兼采
租价
租佃
租借
租借地
租借法
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
税丧
税产
税亩
税人
税人场
衣
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ, ㄧ】【Ý, Y】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép