Bản dịch của từ 衣绣 trong tiếng Việt
衣绣
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
衣绣 (Động từ)
【yī xiù】
01
Mặc áo gấm, mặc y phục tráng lệ; ẩn dụ: sống sang, tỏ ra quý phái
穿锦绣衣裳。谓显贵。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衣绣
yī
衣
xiù
绣
Các từ liên quan
衣不兼彩
衣不兼采
绣丝
绣丸
绣佛
绣佛长斋
绣作
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ, ㄧ】【Ý, Y】
- Các biến thể:
- 衤
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㥋
辷
𠁼
揖
渏
嫛
医
铱
一
㐆
䧇
譩
裔
裏
襄
褎
袬
衰
襲
裠
製
裴
䙚
裹
𠇇
㣉
伇
老
圾
忚
礽
夻
伡
𠇑
聿
旨
衣服
毛衣
衬衣
衣柜
大衣
上衣
雨衣
棉衣
衣架
衣裳
