Bản dịch của từ 衣薪 trong tiếng Việt
衣薪
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧ | y | i | thanh ngang |
衣薪 (Động từ)
【yī xīn】
01
Dùng củi, rơm rạ hoặc lớp châm (xếp) bao bọc thi thể để mai táng (cách chôn cũ không dùng quan tài)
用柴草包裹尸体。语出《易.系辞下》:“古之葬者,厚衣之以薪,葬之中野,不封不树,丧期无数。”孔颖达疏:“而棺椁自殷已后,则夏已前棺椁未具也。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衣薪
yī
衣
xīn
薪
Các từ liên quan
衣不兼彩
衣不兼采
薪传
薪传有自
薪俸
薪刍
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧ, ㄧˋ】【Y, Ý】
- Các biến thể:
- 衤
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㥋
辷
𠁼
揖
渏
嫛
医
铱
一
㐆
䧇
譩
裔
裏
襄
褎
袬
衰
襲
裠
製
裴
䙚
裹
𠇇
㣉
伇
老
圾
忚
礽
夻
伡
𠇑
聿
旨
衣服
毛衣
衬衣
衣柜
大衣
上衣
雨衣
棉衣
衣架
衣裳
