Bản dịch của từ 衣袂 trong tiếng Việt
衣袂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧ | y | i | thanh ngang |
衣袂 (Danh từ)
【yī mèi】
01
Ống tay; tà áo (phần vạt/lơi của tay áo) — chữ Hán Việt: 袂 = mệ(t) liên quan tới cổ phục, thường dùng trong văn cổ/thuật ngữ văn học
1.衣袖。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Áo quần; tà áo (dùng để chỉ khăn áo, trang phục nói chung, thường mang sắc thái văn cổ)
2.借指衣衫。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衣袂
yī
衣
mèi
袂
Các từ liên quan
衣不兼彩
衣不兼采
袂云汗雨
袂接肩摩
袂裾
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧ, ㄧˋ】【Y, Ý】
- Các biến thể:
- 衤
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㥋
辷
𠁼
揖
渏
嫛
医
铱
一
㐆
䧇
譩
裔
裏
襄
褎
袬
衰
襲
裠
製
裴
䙚
裹
𠇇
㣉
伇
老
圾
忚
礽
夻
伡
𠇑
聿
旨
衣服
毛衣
衬衣
衣柜
大衣
上衣
雨衣
棉衣
衣架
衣裳
