Bản dịch của từ 衣被群生 trong tiếng Việt

衣被群生

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

衣被群生 (Thành ngữ)

yì bèi qún shēng
01

恩泽广被众人把衣被恩惠施予众生可用来形容仁慈施惠普遍受惠的情形(Hán-Việt:y phục quần sinh)。

衣被:给人衣穿,比喻加惠于人;群生:众生。比喻恩惠广施。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衣被群生

bèi

qún

shēng

Các từ liên quan

衣不兼彩
衣不兼采
被中画肚
被中画腹
被中香炉
被丽
被乘数
群丑
群仆
群从
生一
生三
生上起下
生不逢场
衣
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ, ㄧ】【Ý, Y】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép