Bản dịch của từ 衣被苍生 trong tiếng Việt
衣被苍生
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
衣被苍生 (Động từ)
【yì pī cāng shēng】
01
Cho áo/phủ áo cho muôn dân; rộng ban phúc lợi cho dân chúng (ẩn dụ: rộng施恩于百姓)
被:同“披”;苍生:百姓。把衣服给百姓穿上或披上。比喻广施恩惠于百姓。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衣被苍生
yī
衣
bèi
被
cāng
苍
shēng
生
Các từ liên quan
衣不兼彩
衣不兼采
被中画肚
被中画腹
被中香炉
被丽
被乘数
苍兕
苍凉
苍劲
生一
生三
生上起下
生不逢场
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ, ㄧ】【Ý, Y】
- Các biến thể:
- 衤
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㥋
辷
𠁼
揖
渏
嫛
医
铱
一
㐆
䧇
譩
裔
裏
襄
褎
袬
衰
襲
裠
製
裴
䙚
裹
𠇇
㣉
伇
老
圾
忚
礽
夻
伡
𠇑
聿
旨
衣服
毛衣
衬衣
衣柜
大衣
上衣
雨衣
棉衣
衣架
衣裳
