Bản dịch của từ 衣车 trong tiếng Việt
衣车

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧ | y | i | thanh ngang |
衣车 (Danh từ)
Xe có màn che thời xưa (phụ nữ quý tộc hoặc chở quần áo, có cửa mở phía trước và màn che phía sau)
1.古代贵族妇女所乘的一种前面开门后面用帷幕遮蔽的车子。可卧息,亦兼载衣服。《释名.释车》:“衣车,前户。所以载衣服之车也。”王先谦疏证补引孙诒让曰:“衣车前户者,对辎车后户也。《说文.车部》云:‘辎,軿车,前衣车后也。’汉时辎车﹑軿车﹑衣车三者制度盖略相类,故《苍颉篇》云:‘軿,衣车也。’明其形大同,惟以前后衣蔽及开户,微有区别。盖軿车四面有衣蔽,故此下文云:‘軿车,軿,屏也。四面屏蔽,妇人所乘牛车也。’衣车则后有衣蔽而前开户,可以启闭。辎车则前有衣蔽,后开户。故刘云:‘衣车,前户。’而许君又以‘軿车,前衣车后’释辎车也。苏舆曰:‘定九年《传》载”葱灵寝于其中而逃“’孔疏引贾逵云:‘葱灵,衣车也。’……《汉书.霍光传》:‘﹝昌邑王﹞略女子,载之衣车。’则衣车亦妇人所乘,故有葱与灵,亦为隐蔽形容之用,又兼载衣服可卧息也。”一说泛指有帷幕遮蔽的车子。
Áo quần và xe (quần áo cùng phương tiện — thường là cách liệt kê vật phẩm); nghĩa cổ hoặc văn ngôn
2.衣服与车子。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ phương ngữ chỉ máy may (máy khâu)
3.方言。指缝纫机。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衣车
yī
衣
chē
车
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧ, ㄧˋ】【Y, Ý】
- Các biến thể:
- 衤
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
