Bản dịch của từ 衣锦还乡 trong tiếng Việt
衣锦还乡
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧ | y | i | thanh ngang |
衣锦还乡 (Thành ngữ)
【yì jǐn huán xiāng】
01
Mặc áo gấm về làng — chỉ người đỗ đạt, được thăng quan hoặc thành đạt rồi khoe sự thành công khi trở về quê hương; cũng có nghĩa là vinh quy bái tổ, trở về mang vinh hoa.
衣:衣服。锦:有多彩图案的丝织品。还乡:回家、探亲。古时指做官以后,穿了锦绣的衣服,回到故乡向亲友夸耀。也说衣锦荣归。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衣锦还乡
yì
衣
jǐn
锦
huán
还
xiāng
乡
Các từ liên quan
衣不兼彩
衣不兼采
锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
还世
还业
还东
还东山
还丹
乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧ, ㄧˋ】【Y, Ý】
- Các biến thể:
- 衤
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㥋
辷
𠁼
揖
渏
嫛
医
铱
一
㐆
䧇
譩
裔
裏
襄
褎
袬
衰
襲
裠
製
裴
䙚
裹
𠇇
㣉
伇
老
圾
忚
礽
夻
伡
𠇑
聿
旨
衣服
毛衣
衬衣
衣柜
大衣
上衣
雨衣
棉衣
衣架
衣裳
