Bản dịch của từ 衣顶 trong tiếng Việt

衣顶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

衣顶 (Danh từ)

yī dǐng
01

Y phục và mũ quan triều Thanh dùng để phân định chức phẩm; cũng dùng ẩn dụ chỉ danh vọng, chức vị (Hán Việt: = y, = đỉnh/đãi→đầu đội mũ).

清代标志功名等级的衣服和顶戴。亦借指功名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衣顶

dǐng

Các từ liên quan

衣不兼彩
衣不兼采
顶上
顶上巢
顶丝
顶个
顶事
衣
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ, ㄧ】【Ý, Y】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép