Bản dịch của từ 衣食住行 trong tiếng Việt
衣食住行
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
衣食住行 (Danh từ)
【yī shí zhù xíng】
01
Chỉ các nhu cầu sinh hoạt cơ bản: ăn mặc (y phục), ăn uống, chỗ ở, đi lại — những nhu cầu đời sống hằng ngày
泛指穿衣、吃饭、住房、行路等生活上的基本需要。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衣食住行
yī
衣
shí
食
zhù
住
xíng
行
Các từ liên quan
衣不兼彩
衣不兼采
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
住世
住口
住后
住唐
住嘴
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ, ㄧ】【Ý, Y】
- Các biến thể:
- 衤
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㥋
辷
𠁼
揖
渏
嫛
医
铱
一
㐆
䧇
譩
裔
裏
襄
褎
袬
衰
襲
裠
製
裴
䙚
裹
𠇇
㣉
伇
老
圾
忚
礽
夻
伡
𠇑
聿
旨
衣服
毛衣
衬衣
衣柜
大衣
上衣
雨衣
棉衣
衣架
衣裳
