Bản dịch của từ 衣食节制法 trong tiếng Việt

衣食节制法

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

衣食节制法 (Danh từ)

yī shí jié zhì fǎ
01

(2) 在13到 15世纪中流行的限制衣服、食物和家具等费用的支出以防止个人生活中奢侈浪费的法律

Ví dụ
02

Chính sách kiệm tiện về ăn mặc (cứu khẩn/hạn chế xa hoa) — lệnh cấm xa xỉ, quy định tiết giảm chi tiêu cho y phục và lương thực

衣食节制法,禁奢令,节俭令。

Ví dụ
03

Luật lệ/quy định về ăn mặc và sinh hoạt (dựa trên chuẩn mực đạo đức, tôn giáo) để điều tiết tập tục; pháp luật mang tính kiểm soát lối sống

(3) 主要根据道德和宗教的标准为控制习俗而制订的法律,但承认国家警察权力管辖下的是合法的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衣食节制法

shí

jié

zhì

Các từ liên quan

衣不兼彩
衣不兼采
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
制一
制世
制中
制举
制举业
法不徇情
衣
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ, ㄧ】【Ý, Y】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép