Bản dịch của từ 补习学校 trong tiếng Việt
补习学校
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǔ | ㄅㄨˇ | b | u | thanh hỏi |
补习学校 (Danh từ)
【bǔ xí xué xiào】
01
Trường/khoa dạy thêm; cơ sở tổ chức lớp bồi dưỡng và ôn tập (gọi tắt là “bổ túc” hoặc “bổ túc trường”/“bổ túc học”) — bao gồm các lớp ôn cho tiểu học, trung học, cao trung, cao đẳng, đại học.
包括国民小学及国民中学补习学校、高级中学及职业进修补习学校、专科进修补习学校、大学进修补习学校。缩称为「补校」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 补习学校
bǔ
补
xí
习
xué
学
xiào
校
- Bính âm:
- 【bǔ】【ㄅㄨˇ】【BỔ】
- Các biến thể:
- 補, 䋠, 𢒏, 𢼹
- Hình thái radical:
- ⿰,衤,卜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 衤
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨ノ丶丨丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㙛
䪔
䪁
䒈
𠁡
哺
堡
卟
䋠
捬
捕
補
䘽
襷
袜
裇
褝
䘩
衸
褉
䙗
䘳
襤
襳
邳
𠘾
应
㢠
姖
佥
杉
𠇧
镸
伻
劮
㑂
补充
弥补
补偿
补贴
补救
补课
补语
补助
补习
缝补
