Bản dịch của từ 补偿流 trong tiếng Việt
补偿流
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǔ | ㄅㄨˇ | b | u | thanh hỏi |
补偿流 (Danh từ)
【bǔ cháng liú】
01
Dòng chảy bù đắp, là sự chuyển động của nước biển để bù đắp cho sự thiếu hụt do nguyên nhân nào đó.
因某种原因造成的某一海区海水的亏缺,由邻近的海水来补充所产生的海水运动,称“补偿流”。分为垂直方向的和水平方向的。垂直方向的补偿流又分为上升流和下降流。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 补偿流
bǔ
补
cháng
偿
liú
流
Các từ liên quan
补丁
补习
补习学校
补代
补任
偿付
偿债
偿创
偿命
流丐
流丸
流丽
流习
- Bính âm:
- 【bǔ】【ㄅㄨˇ】【BỔ】
- Các biến thể:
- 補, 䋠, 𢒏, 𢼹
- Hình thái radical:
- ⿰,衤,卜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 衤
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨ノ丶丨丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㙛
䪔
䪁
䒈
𠁡
哺
堡
卟
䋠
捬
捕
補
䘽
襷
袜
裇
褝
䘩
衸
褉
䙗
䘳
襤
襳
邳
𠘾
应
㢠
姖
佥
杉
𠇧
镸
伻
劮
㑂
补充
弥补
补偿
补贴
补救
补课
补语
补助
补习
缝补
