Bản dịch của từ 补偿贸易 trong tiếng Việt

补偿贸易

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˇbuthanh hỏi

补偿贸易 (Danh từ)

bǔ cháng mào yì
01

Thương mại bù trừ, thương mại bồi hoàn

补偿贸易(Compensation Trade)又称产品返销,指交易的一方在对方提供信用的基础上,进口设备技术,然后以该设备技术所生产的产品,分期抵付进口设备技术的价款及利息。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 补偿贸易

cháng

mào

Các từ liên quan

补丁
补习
补习学校
补代
补任
偿付
偿债
偿创
偿命
贸乱
贸位
贸儒
贸利
易与
易世
易中
易乐
易于
补
Bính âm:
【bǔ】【ㄅㄨˇ】【BỔ】
Các biến thể:
補, 䋠, 𢒏, 𢼹
Hình thái radical:
⿰,衤,卜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨ノ丶丨丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép