Bản dịch của từ 补卡 trong tiếng Việt
补卡
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǔ | ㄅㄨˇ | b | u | thanh hỏi |
补卡 (Động từ)
【bú kǎ】
01
Để thay thế thẻ SIM bị mất hoặc hỏng và vẫn giữ nguyên số điện thoại ban đầu của người dùng.
更换丢失或损坏的 SIM 卡,保留原始电话号码
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thay thế SIM: thực hiện các bước sau:
更换SIM卡
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 补卡
bǔ
补
kǎ
卡
- Bính âm:
- 【bǔ】【ㄅㄨˇ】【BỔ】
- Các biến thể:
- 補, 䋠, 𢒏, 𢼹
- Hình thái radical:
- ⿰,衤,卜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 衤
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨ノ丶丨丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㙛
䪔
䪁
䒈
𠁡
哺
堡
卟
䋠
捬
捕
補
䘽
襷
袜
裇
褝
䘩
衸
褉
䙗
䘳
襤
襳
邳
𠘾
应
㢠
姖
佥
杉
𠇧
镸
伻
劮
㑂
补充
弥补
补偿
补贴
补救
补课
补语
补助
补习
缝补
