Bản dịch của từ 表劝 trong tiếng Việt

表劝

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biǎo

ㄅㄧㄠˇbiaothanh hỏi

表劝 (Động từ)

biǎo quàn
01

Viết thư khuyên răn hoặc làm đơn thuyết phục hoàng đế (để yêu cầu hoặc thuyết phục hoàng đế bằng văn bản)

谓上表劝即帝位。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 表劝

biǎo

quàn

Các từ liên quan

表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
劝世
劝业
劝业场
劝乐
劝从
表
Bính âm:
【biǎo】【ㄅㄧㄠˇ】【BIỂU】
Các biến thể:
𧘝, 𧘦, 𧘰, 𧜫, 𧞧, 𧞱, 𪊘, 𪊬, 錶, 𧞯
Hình thái radical:
⿱,龶,𧘇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép