Bản dịch của từ 表墓 trong tiếng Việt

表墓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biǎo

ㄅㄧㄠˇbiaothanh hỏi

表墓 (Danh từ)

biǎo mù
01

Bia mộ khắc trước mộ người đã khuất để ca ngợi công đức hoặc nêu gương (từ cổ, mang sắc nghĩa lễ nghi/hán học)

在死者墓前刻石,以彰其善,谓之表墓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 表墓

biǎo

Các từ liên quan

表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
墓亭
墓俑
墓偈
墓刻
墓厉
表
Bính âm:
【biǎo】【ㄅㄧㄠˇ】【BIỂU】
Các biến thể:
𧘝, 𧘦, 𧘰, 𧜫, 𧞧, 𧞱, 𪊘, 𪊬, 錶, 𧞯
Hình thái radical:
⿱,龶,𧘇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép