Bản dịch của từ 表心纸 trong tiếng Việt

表心纸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biǎo

ㄅㄧㄠˇbiaothanh hỏi

表心纸 (Danh từ)

biǎo xīn zhǐ
01

Loại giấy có cấu trúc lỗ rỗng, xốp, nhẹ (thường dùng làm giấy lọc, giấy thấm hoặc giấy bao bọc); có thể gọi là “giấy xốp/giấy thấm”

一种质地比较疏松的纸。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 表心纸

biǎo

xīn

zhǐ

Các từ liên quan

表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
表
Bính âm:
【biǎo】【ㄅㄧㄠˇ】【BIỂU】
Các biến thể:
𧘝, 𧘦, 𧘰, 𧜫, 𧞧, 𧞱, 𪊘, 𪊬, 錶, 𧞯
Hình thái radical:
⿱,龶,𧘇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép