Bản dịch của từ 表忠观 trong tiếng Việt

表忠观

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biǎo

ㄅㄧㄠˇbiaothanh hỏi

表忠观 (Danh từ)

biǎo zhōng guān
01

Tên một ngôi miếu/ ở ngoài Vọng Kim Môn (nay thuộc Hàng Châu, Chiết Giang), do Triệu Biện (宋代) xây để tôn vinh công đức nhà Tiền (Ngô Việt) họ Tiền; sau được ban tên 表忠观內有苏轼碑文

观名。在浙江省杭州市涌金门外,今称钱王祠,宋熙宁中赵抃所建,用以表彰吴越钱氏的功德。后赐名为表忠观。明嘉靖中曾改筑。祠内镌有苏轼表忠观碑文,今全文八幅系后人摹刻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 表忠观

biǎo

zhōng

guān

Các từ liên quan

表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
忠一
忠不可兼
忠不违君
忠不避危
忠义
表
Bính âm:
【biǎo】【ㄅㄧㄠˇ】【BIỂU】
Các biến thể:
𧘝, 𧘦, 𧘰, 𧜫, 𧞧, 𧞱, 𪊘, 𪊬, 錶, 𧞯
Hình thái radical:
⿱,龶,𧘇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép