Bản dịch của từ 表核 trong tiếng Việt

表核

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biǎo

ㄅㄧㄠˇbiaothanh hỏi

表核 (Động từ)

biǎo hé
01

Làm gương để kiểm duyệt, đặt ra tiêu chuẩn rồi kiểm tra, sửa cho đúng (tức: lập biểu làm mẫu rồi kiểm)

谓立表率而核正之。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 表核

biǎo

Các từ liên quan

表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
核丝
核举
核产
核仁
核价
表
Bính âm:
【biǎo】【ㄅㄧㄠˇ】【BIỂU】
Các biến thể:
𧘝, 𧘦, 𧘰, 𧜫, 𧞧, 𧞱, 𪊘, 𪊬, 錶, 𧞯
Hình thái radical:
⿱,龶,𧘇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép