Bản dịch của từ 表礼 trong tiếng Việt

表礼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biǎo

ㄅㄧㄠˇbiaothanh hỏi

表礼 (Danh từ)

biáo lǐ
01

Vải dùng để làm quà tặng hoặc ban thưởng; lụa, vải phẩm dành làm phẩm vật (Hán-Việt: biểu lễ — 'tặng lễ')

用作礼品或赏赐的衣料。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 表礼

biǎo

Các từ liên quan

表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
表
Bính âm:
【biǎo】【ㄅㄧㄠˇ】【BIỂU】
Các biến thể:
𧘝, 𧘦, 𧘰, 𧜫, 𧞧, 𧞱, 𪊘, 𪊬, 錶, 𧞯
Hình thái radical:
⿱,龶,𧘇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép