Bản dịch của từ 表色 trong tiếng Việt

表色

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biǎo

ㄅㄧㄠˇbiaothanh hỏi

表色 (Danh từ)

biǎo sè
01

Thuật ngữ Phật giáo: một trong ba loại 'sắc' theo Duy thức; chỉ những trạng thái, động tác bộc lộ ra bên ngoài (đi, đứng, ngồi, nằm, cử động, lựa chọn…) mà người khác có thể thấy được

1.佛教语。唯识所立三种色境之一。行住坐卧﹑取舍屈伸等显然可表示于人者,称为表色。

Ví dụ
02

Màu sắc bên ngoài, màu bề ngoài; sắc diện thể hiện ra ngoài (màu của vật phẩm hoặc vẻ bề ngoài)

2.外表的颜色。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 表色

biǎo

Các từ liên quan

表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
表
Bính âm:
【biǎo】【ㄅㄧㄠˇ】【BIỂU】
Các biến thể:
𧘝, 𧘦, 𧘰, 𧜫, 𧞧, 𧞱, 𪊘, 𪊬, 錶, 𧞯
Hình thái radical:
⿱,龶,𧘇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép