Bản dịch của từ 表里如一 trong tiếng Việt

表里如一

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biǎo

ㄅㄧㄠˇbiaothanh hỏi

表里如一 (Tính từ)

biǎo lǐ rú yī
01

Trong ngoài như một — vẻ ngoài và lòng dạ nhất quán; nói gì làm nấy, không giấu giếm, tận tâm trung thực.

表:外表;里:内心。表面和内心象一个东西。形容言行和思想完全一致。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 表里如一

biǎo

Các từ liên quan

表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
表
Bính âm:
【biǎo】【ㄅㄧㄠˇ】【BIỂU】
Các biến thể:
𧘝, 𧘦, 𧘰, 𧜫, 𧞧, 𧞱, 𪊘, 𪊬, 錶, 𧞯
Hình thái radical:
⿱,龶,𧘇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép