Bản dịch của từ 表里相合 trong tiếng Việt

表里相合

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biǎo

ㄅㄧㄠˇbiaothanh hỏi

表里相合 (Tính từ)

biǎo lǐ xiāng hé
01

Trong ngoài ăn khớp, bên trong và bên ngoài tương ứng hài hòa (nhất quán giữa ý và hình, tinh thần và biểu hiện).

内外互相应和。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 表里相合

biǎo

xiāng

Các từ liên quan

表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
相一
相万
相上
相下
相与
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
表
Bính âm:
【biǎo】【ㄅㄧㄠˇ】【BIỂU】
Các biến thể:
𧘝, 𧘦, 𧘰, 𧜫, 𧞧, 𧞱, 𪊘, 𪊬, 錶, 𧞯
Hình thái radical:
⿱,龶,𧘇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép