Bản dịch của từ 表闾 trong tiếng Việt

表闾

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biǎo

ㄅㄧㄠˇbiaothanh hỏi

表闾 (Động từ)

biǎo lǘ
01

Treo cờ, biển ở thôn, bản để ghi công (ghi nhận, ghi nhận việc tốt); thuật ngữ sách cổ

谓旌表闾里,以显彰功德。语出《史记.殷本纪》:“封比干之墓,表商容之闾。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 表闾

biǎo

Các từ liên quan

表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
闾丘
闾中
闾互
闾井
闾亭
表
Bính âm:
【biǎo】【ㄅㄧㄠˇ】【BIỂU】
Các biến thể:
𧘝, 𧘦, 𧘰, 𧜫, 𧞧, 𧞱, 𪊘, 𪊬, 錶, 𧞯
Hình thái radical:
⿱,龶,𧘇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép