Bản dịch của từ 表面张力 trong tiếng Việt

表面张力

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biǎo

ㄅㄧㄠˇbiaothanh hỏi

表面张力 (Danh từ)

biǎo miàn zhāng lì
01

Lực kéo xuất hiện ở bề mặt chất lỏng, khiến bề mặt luôn có xu hướng thu nhỏ tối thiểu.

液体表面上任一界面的两侧存在垂直于界面的、大小相等、方向相反的拉引的力。其方向与液面相切,大小跟液体的种类、温度等有关。在表面张力的作用下,液面总是趋向于最小,如露珠呈球状等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 表面张力

biǎo

miàn

zhāng

Các từ liên quan

表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
张三
张三中
张三李四
力不从愿
力不胜任
表
Bính âm:
【biǎo】【ㄅㄧㄠˇ】【BIỂU】
Các biến thể:
𧘝, 𧘦, 𧘰, 𧜫, 𧞧, 𧞱, 𪊘, 𪊬, 錶, 𧞯
Hình thái radical:
⿱,龶,𧘇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép