Bản dịch của từ 表面活性剂 trong tiếng Việt

表面活性剂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biǎo

ㄅㄧㄠˇbiaothanh hỏi

表面活性剂 (Danh từ)

biǎo miàn huó xìng jì
01

Chất hoạt động bề mặt, giảm đáng kể sức căng bề mặt của dung dịch.

能显著降低溶液表面张力的物质。其分子常由亲水基团和疏水基团组成。在液体中趋向集中于该液体和另一相的交界面而起润湿、乳化、分散等作用。有阴离子型、阳离子型、非离子型和两性型等不同类型的表面活性剂。常用作洗涤剂、乳化剂、分散剂、润湿剂、发泡剂等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 表面活性剂

biǎo

miàn

huó

xìng

Các từ liên quan

表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
活业
活东
活产
活人
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
剂刀
剂型
剂子
表
Bính âm:
【biǎo】【ㄅㄧㄠˇ】【BIỂU】
Các biến thể:
𧘝, 𧘦, 𧘰, 𧜫, 𧞧, 𧞱, 𪊘, 𪊬, 錶, 𧞯
Hình thái radical:
⿱,龶,𧘇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép