Bản dịch của từ 衬垫和填充用废棉絮 trong tiếng Việt

衬垫和填充用废棉絮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chèn

ㄔㄣˋchenthanh huyền

衬垫和填充用废棉絮 (Danh từ)

chèn diàn hé tián chōng yòng fèi mián xù
01

Vụn bông (bông phế phẩm) dùng để đệm lót hoặc nhồi độn; Xơ bông (bông phế phẩm) dùng để đệm lót; hoặc nhồi độn

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衬垫和填充用废棉絮

chèn

diàn

tián

chōng

yòng

fèi

mián

衬
Bính âm:
【chèn】【ㄔㄣˋ】【SẤN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,衤,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨ノ丶一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép