Bản dịch của từ 衬背 trong tiếng Việt

衬背

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chèn

ㄔㄣˋchenthanh huyền

衬背 (Danh từ)

chèn bèi
01

Giấy hoặc lụa dùng để lót phía sau trong việc đóng khung tranh hoặc thư pháp.

装裱书画时衬在背后的纸或绢。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衬背

chèn

bèi

Các từ liên quan

衬供
衬句
衬字
衬履
衬布
背世
背临
背主
背义忘恩
衬
Bính âm:
【chèn】【ㄔㄣˋ】【SẤN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,衤,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨ノ丶一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép