Bản dịch của từ 衰女 trong tiếng Việt

衰女

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuī

ㄕㄨㄞshuaithanh ngang

衰女 (Danh từ)

shuāi nǚ
01

Từ phương ngữ chỉ cô gái hoang phí, tiêu xài hoang đúc; nghĩa xấu: người con gái phá gia, ăn chơi

方言。败家女。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衰女

shuāi

Các từ liên quan

衰世
衰之以属
衰乏
衰乱
衰亡
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
衰
Bính âm:
【cuī】【ㄕㄨㄞ, ㄘㄨㄟ】【SUY, THÔI】
Các biến thể:
𠆂, 𠆚, 𠌺, 𠱗, 𣩖, 𤸬, 𧜸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép