Bản dịch của từ 衰宗 trong tiếng Việt

衰宗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuī

ㄕㄨㄞshuaithanh ngang

衰宗 (Danh từ)

shuāi zōng
01

Dòng họ suy tàn; tộc họ sa sút (cũng có khi là cách nói khiêm nhường: gọi họ nhà mình)

衰败的宗族。有时作谦词。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衰宗

shuāi

zōng

Các từ liên quan

衰世
衰之以属
衰乏
衰乱
衰亡
宗丈
宗主
宗主国
宗主权
宗主爷
衰
Bính âm:
【cuī】【ㄕㄨㄞ, ㄘㄨㄟ】【SUY, THÔI】
Các biến thể:
𠆂, 𠆚, 𠌺, 𠱗, 𣩖, 𤸬, 𧜸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép