Bản dịch của từ 衰杖 trong tiếng Việt

衰杖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuī

ㄕㄨㄞshuaithanh ngang

衰杖 (Danh từ)

shuāi zhàng
01

Gạc tang; gồm dây vải (麻绖) để đội/束缚 và cây gậy dùng trong tang lễ để khóc tang

居丧用的麻绖与哭丧棒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衰杖

shuāi

zhàng

Các từ liên quan

衰世
衰之以属
衰乏
衰乱
衰亡
杖义
杖乡
杖仁
杖任
杖信
衰
Bính âm:
【cuī】【ㄕㄨㄞ, ㄘㄨㄟ】【SUY, THÔI】
Các biến thể:
𠆂, 𠆚, 𠌺, 𠱗, 𣩖, 𤸬, 𧜸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép