Bản dịch của từ 衰泪 trong tiếng Việt
衰泪
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cuī | ㄕㄨㄞ | sh | uai | thanh ngang |
衰泪 (Danh từ)
【shuāi lèi】
01
Nước mắt già nua; những giọt lệ vì đau buồn, hối tiếc hoặc哀怨 của người già (Hán Việt: suy lệ = 'suy' 衰 nghĩa già yếu + 'lệ' 泪 nghĩa nước mắt)
老泪。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衰泪
shuāi
衰
lèi
泪
Các từ liên quan
衰世
衰之以属
衰乏
衰乱
衰亡
泪下如雨
泪人
泪人儿
泪华
- Bính âm:
- 【cuī】【ㄕㄨㄞ, ㄘㄨㄟ】【SUY, THÔI】
- Các biến thể:
- 𠆂, 𠆚, 𠌺, 𠱗, 𣩖, 𤸬, 𧜸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
摔
𠆂
缞
縗
磪
摧
榱
缞
鏙
凗
催
嵟
墔
脺
崔
慛
裚
褻
䘮
裏
袲
装
衮
袞
裳
褩
褎
褺
𠃸
袯
凍
悖
耹
敌
羞
疿
菃
栦
乘
㳫
衰老
衰退
衰弱
衰落
兴衰
衰败
衰竭
衰减
衰亡
衰微
等衰
