Bản dịch của từ 衰相 trong tiếng Việt

衰相

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuī

ㄕㄨㄞshuaithanh ngang

衰相 (Danh từ)

shuāi xiāng
01

Sắc mặt suy sụp, vẻ mặt tiều tụy (từ Hán cổ, chỉ diện mạo vì bệnh già hoặc mệt mỏi)

衰容。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衰相

shuāi

xiāng

Các từ liên quan

衰世
衰之以属
衰乏
衰乱
衰亡
相一
相万
相上
相下
相与
衰
Bính âm:
【cuī】【ㄕㄨㄞ, ㄘㄨㄟ】【SUY, THÔI】
Các biến thể:
𠆂, 𠆚, 𠌺, 𠱗, 𣩖, 𤸬, 𧜸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép