Bản dịch của từ 衰蓬 trong tiếng Việt

衰蓬

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuī

ㄕㄨㄞshuaithanh ngang

衰蓬 (Danh từ)

shuāi péng
01

Cỏ lau, bụi cây khô héo; cây cỏ khô rụng lá (thường chỉ cỏ dại đã héo)

枯萎的蓬草。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衰蓬

shuāi

péng

Các từ liên quan

衰世
衰之以属
衰乏
衰乱
衰亡
蓬丘
蓬乱
蓬勃
蓬发
蓬块
衰
Bính âm:
【cuī】【ㄕㄨㄞ, ㄘㄨㄟ】【SUY, THÔI】
Các biến thể:
𠆂, 𠆚, 𠌺, 𠱗, 𣩖, 𤸬, 𧜸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép