Bản dịch của từ 衰衣 trong tiếng Việt

衰衣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuī

ㄕㄨㄞshuaithanh ngang

衰衣 (Danh từ)

cuī yī
01

Áo tang; trang phục để mặc trong tang lễ (gồm các cấp độ như 斩衰齐衰), tức là đồ tang phục truyền thống

1.丧服。有“斩衰”﹑“齐衰”之别。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Áo tang; y phục để mặc khi chịu tang (mặc để bày tỏ tang chế)

2.谓服丧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衰衣

shuāi

Các từ liên quan

衰世
衰之以属
衰乏
衰乱
衰亡
衣不兼彩
衣不兼采
衰
Bính âm:
【cuī】【ㄕㄨㄞ, ㄘㄨㄟ】【SUY, THÔI】
Các biến thể:
𠆂, 𠆚, 𠌺, 𠱗, 𣩖, 𤸬, 𧜸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép