Bản dịch của từ 衷愚 trong tiếng Việt
衷愚
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhōng | ㄓㄨㄥ | zh | ong | thanh ngang |
衷愚 (Tính từ)
【zhōng yú】
01
Trung thành dại dột: ám chỉ sự mù quáng, ngu ngốc và lòng trung thành mù quáng, trung thành nhưng vô lý (thường dùng để chỉ thái độ khiêm tốn của cận thần đối với nhà vua)
愚忠。谓尽忠而不明事理。多用作臣子上言于帝王的自谦之词。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衷愚
zhōng
衷
yú
愚
Các từ liên quan
衷乘
衷创
衷心
衷恳
衷情
愚下
愚不可及
愚主
愚人
- Bính âm:
- 【zhōng】【ㄓㄨㄥ】【TRUNG】
- Các biến thể:
- 𠂻
- Hình thái radical:
- ⿴,衣,中
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丨ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
終
中
蔠
𠂂
𠁩
蹱
㹣
𠔈
鴤
汷
銿
螽
䘚
袭
袈
䘫
裠
襄
襲
衾
装
裘
裚
衣
𠄵
紑
倗
蚕
恧
䘥
胴
胼
戙
䊼
赃
悙
衷心
热衷
由衷
初衷
苦衷
折衷
衷肠
衷情
衷曲
隐衷
