Bản dịch của từ 衹 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǐ

ㄓˇN/AN/AN/A

(Danh từ)

zhǐ
01

Chỉ có, duy nhất: chỉ là (① chỉ là; ② nhấn mạnh giới hạn trong một tình huống hoặc phạm vi; ③ nhưng mà).

僅僅,惟一:~是(①僅僅是;②表示強調限於某個情況或範圍;③但是)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cùng nghĩa với “”, chỉ loại vải lụa màu cam đỏ (như màu quýt chín).

同“緹”。橘紅色的絲織品。

Ví dụ
03

Chỉ giới hạn trong phạm vi nhất định: chỉ chăm chú; chỉ quản; chỉ thấy cây mà không thấy rừng (nghĩa bóng).

表示限於某個範圍:~顧。~管。~見樹木,不見森林。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

衹
Bính âm:
【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,衤,氏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨ノ丶ノフ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép