Bản dịch của từ 袀服 trong tiếng Việt
袀服
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jūn | ㄐㄩㄣ | N/A | N/A | N/A |
袀服 (Danh từ)
【jūn fú】
01
Trang phục giống nhau, đồng phục quân đội, thường là bộ quần áo chiến đấu đồng nhất để che giấu cấp bậc.
同一的服装。谓着相同的戎装。语出《左传.僖公五年》:“均服振振。”陆德明释文:“均,如字,同也。字书作袀,音同。”《文选.左思<吴都赋>》:“六军袀服。”刘逵注引《左氏传》曰:“袀服振振。”《吕氏春秋.悔过》:“今袀服回建,左不轼而右之超乘者五百乘。”高诱注:“袀,同也。兵服上下无别,故曰袀服。”陈奇猷校释:“盖与敌作战,使敌人分辨不出何者为将帅,何者为士卒,将帅与士卒服同一之戎服,故曰袀服。”一说,为黑色戎服。《汉书.五行志中之上》:“《左氏传》晋献公时童謡曰:‘丙子之晨,龙尾伏辰,袀服振振,取虢之旗。’”颜师古注:“袀服,黑衣。”后用以泛指戎装,军服。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 袀服
jūn
袀
fú
服
Các từ liên quan
袀壹
袀玄
袀袨
服丧
服习
服事
