Bản dịch của từ 袁许 trong tiếng Việt
袁许
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuán | ㄩㄢˊ | y | uan | thanh sắc |
袁许 (Danh từ)
【yuán xǔ】
01
Huấn luyện/điểm tên hai danh gia tướng lĩnh bói toán nổi tiếng: Hán Hứa Phù và Đường Viên Thiên Cương (danh xưng đôi chỉ hai người cùng nổi tiếng về thuật xem tướng, xem người).
汉许负和唐袁天纲的并称。二人皆精相人之术。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 袁许
yuán
袁
xǔ
许
Các từ liên quan
袁世凯
袁公
袁大头
许丁卯
许下
许与
许中
许久
- Bính âm:
- 【yuán】【ㄩㄢˊ】【VIÊN】
- Các biến thể:
- 爰, 𡊮, 𡋡
- Hình thái radical:
- ⿱,𠮷,𧘇
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
湲
鶰
騵
貟
圆
㘣
媛
䲮
溒
嫄
塬
鼋
表
褽
裻
褜
褱
袰
䘡
䙝
裂
製
襞
袭
倾
粆
𠒓
䋇
诺
䝅
浙
㤩
虒
針
逝
袉
袁绍
袁枚
袁头
袁州
袁静
袁世凯
袁咏仪
袁宏道
