Bản dịch của từ 袒右 trong tiếng Việt
袒右
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǎn | ㄊㄢˇ | t | an | thanh hỏi |
袒右 (Động từ)
【tǎn yòu】
01
Cởi bỏ ống tay phải để lộ cánh tay phải; trong xưa là dấu hiệu phạt hoặc nhục hình
1.脱去右袖,露出右臂。古代罪人受刑的标志。
Ví dụ
02
Cởi bỏ tay áo phải, để lộ cánh tay phải; xưa dùng làm dấu hiệu cùng tham gia nổi dậy
2.脱去右袖,露出右臂。古时表示参加起事的标志。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
3.汉吕后死,太尉周勃入北军,“行令军中曰:‘为吕氏右袒,为刘氏左袒。’军皆左袒。”周勃遂率兵尽杀吕党。事见《史记.吕太后本纪》。后遂以“袒右”表示对旧势力的拥护。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 袒右
tǎn
袒
yòu
右
Các từ liên quan
袒免
袒免亲
袒割
袒哭
袒左
右与
右个
右主
右仗
- Bính âm:
- 【tǎn】【ㄊㄢˇ】【ĐẢN】
- Các biến thể:
- 亶, 但, 襢, 𢅒
- Hình thái radical:
- ⿰,衤,旦
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 衤
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨ノ丶丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㲭
暺
䦔
钽
㫜
䞡
㲜
儃
㷋
緂
憻
忐
䙘
䘷
裡
褥
襌
襦
襢
裖
襣
裃
襪
衵
䀤
蚋
挱
訕
𠖐
㟈
桂
㪿
益
䣨
珫
悖
偏袒
袒护
袒露
右袒
左袒
膝袒
肉袒
袒裼
袒胸
袒衣
